Bỏ qua đến nội dung chính

Tử vi

Mười hai cung, chính tinh và vận hạn của lá số.

Năm sinh

Bính Tuất

Mệnh Ốc Thượng Thổ

Mệnh tại Mão: Vô chính diệu

Mộc Tam Cục · Dương Nam

Chọn một cung để xem chi tiết · Mũi tên để di chuyển, Home về Mệnh

Lá số mẫu

Dương lịch
8/9/2006, giờ Tỵ
Âm lịch
16/7 nhuận/2006, năm Bính Tuất
Âm dương
Dương Nam
Bản mệnh
Ốc Thượng Thổ
Cục
Mộc Tam Cục
Mệnh chủ
Lộc Tồn
Thân chủ
Văn Xương
Thân cư
Phu Thê
Năm xem
2026, Bính Ngọ

Tứ trụ Bính Tuất, Đinh Dậu, Canh Tý, Tân Tỵ

  • Kim
  • Thủy
  • Mộc
  • Hỏa
  • Thổ
  • M miếu
  • V vượng
  • Đ đắc
  • L lợi
  • B bình
  • H hãm

Lộc tứ hóa

Mười hai cung của lá số, đọc từ cung Mệnh
CungVị tríChính tinhPhụ tinhĐại vận
MệnhTân MãoVô chính diệu3 tới 12 tuổi
Huynh ĐệCanh DầnVô chính diệu113 tới 122 tuổi
Phu ThêTân SửuLiêm Trinh (Đ) hóa kỵ, Thất Sát (Đ)103 tới 112 tuổi
Tử TứcCanh TýThiên Lương (V)93 tới 102 tuổi
Tài BạchKỷ HợiThiên Tướng (Đ)Thiên Khôi83 tới 92 tuổi
Tật ÁchMậu TuấtCự Môn (H)Tả Phù, Linh Tinh (H)73 tới 82 tuổi
Thiên DiĐinh DậuTử Vi (B), Tham Lang (H)Văn Khúc (H), Thiên Việt63 tới 72 tuổi
Nô BộcBính ThânThiên Cơ (V) hóa quyền, Thái Âm (V)Thiên Mã53 tới 62 tuổi
Quan LộcẤt MùiThiên Phủ (M)43 tới 52 tuổi
Điền TrạchGiáp NgọThái Dương (M)Địa Không (H), Kình Dương (H), Hỏa Tinh (Đ)33 tới 42 tuổi
Phúc ĐứcQuý TỵVũ Khúc (H), Phá Quân (H)Văn Xương (Đ) hóa khoa, Lộc Tồn23 tới 32 tuổi
Phụ MẫuNhâm ThìnThiên Đồng (H) hóa lộcHữu Bật, Địa Kiếp (H), Đà La (Đ)13 tới 22 tuổi

Luận giải Tử vi

Xem luận giải tổng hợp

Miễn phí

Bức tranh chung: con người bạn, công việc, các mối quan hệ và lời dặn.

Chính tinh thủ Mệnh, Thân và những nét tính cách nổi bật.

Thế mạnh nghề nghiệp, môi trường làm việc phù hợp.

Cách kiếm tiền, giữ tiền và những thời điểm cần thận trọng.

Xu hướng tình cảm và mẫu người hợp với bạn.

Chặng mười năm bạn đang đi, xét từng năm trong chặng và điều nên chuẩn bị.

Tiểu hạn, sao lưu niên và lời khuyên cho năm Bính Ngọ.